So sánh WIFI Intel 6E AX210 và Killer 6E AX 1675X (210)

Thiết bị thu phát vô tuyến của Intel từ lâu đã rất nổi tiếng về sự ổn định lẫn hiệu năng của nó. Bên cạnh dòng Intel WIFI Products của mình, hãng còn có một dòng sản phẩm có tên là Killer Wireless Product. Khác biệt với Intel WIFI Product, tức là các sản phẩm có tem nhãn hiệu của Intel thì dòng Killer Product được Intel mua lại từ Rivet Network, một nhà sản xuất card wifi dành cho máy tính ít tên tuổi hơn.

Có một thời gian Killer được trang bị trên các máy tính phổ thông của DELL, Asus, MSI,.. Tuy nhiên hiệu quả không được tốt lắm và được người dùng chuyển qua card wifi của thương hiệu khác để sử dụng tốt hơn.

Tuy nhiên kể từ khi Intel mua lại dòng Killer thì các sản phẩm card WIFI của thương hiệu này trở nên ổn định và được đánh giá cao, các dòng card Killer sử dụng Model của Intel, do Intel sản xuất như Killer 1650X (model AX200), Killer 1675X (Model AX210), hiệu năng hoạt động gần như là giống nhau, không chênh lệch công nghệ quá nhiều. Ví dụ như Killer 1650X tương tự như Intel AX200, Killer 1675X tương tự Intel AX210 .

SO SÁNH WIFI INTEL 6E AX210 VÀ KILLER 6E 1675X (210)

Killer đời cũ (Trái) và Killer dùng Model Intel (Phải)

Để cho cụ thể hơn, mình đã lấy môt số thông tin trên trang chủ Intel về sản phẩm WIFI 6E AX210 và Killer WIFI 6E 1675X ra làm ví dụ, các bạn có thể tham khảo:

So sánh WIFI Intel 6E AX210 và Killer 6E 1675X

UPE | So sánh sản phẩm Intel®    
18-07-21 16:19
  Intel® Wi-Fi 6E AX210 (Gig+) Intel® Killer™ Wi-Fi 6E AX1675 (x/w)
Thiết yếu    
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm Intel® Wi-Fi 6E Products Intel® Killer™ Wireless Products
Tình trạng Launched Launched
Ngày phát hành Q4’20 Q4’20
Trọng lượng (tính bằng gam) 2.8 2.83
Phạm vi nhiệt độ vận hành 0°C to 80°C 0°C to 80°C
Nhiệt độ vận hành (tối đa) 80 °C 80 °C
Nhiệt độ vận hành (tối thiểu) 0 °C 0 °C
Các Hệ Điều Hành Được Hỗ Trợ Windows 10, 64-bit*, Linux*, Chrome OS* Windows 10, 64-bit*, Linux*, Chrome OS*
Ăng-ten 2×2 2×2
Thông số nối mạng    
Luồng TX/RX 2×2 2×2
Băng tần 2.4Ghz, 5Ghz, 6Ghz, (160Mhz) 2.4Ghz, 5Ghz, 6Ghz, (160Mhz)
Tốc độ tối đa 2.4Gbps 2.4Gbps
ĐÃ CHỨNG NHẬN Wi-Fi* Wi-Fi 6E Pre-Certified Wi-Fi 6E Pre-Certified
Tuân thủ FIPS, FISMA FIPS, FISMA
Phiên bản Bluetooth 5.2 5.2
Bluetooth tích hợp
Thông số gói    
Loại hệ thống giao diện Wi-Fi(PCIe), BT(USB) Wi-Fi(PCIe), BT(USB)
Các công nghệ tiên tiến    
MU-MIMO
Hỗ trợ theo công nghệ Intel® vPro™
Đa truy nhập phân tần trực giao (OFDMA)

 

 

Bình luận

Kích thước file tối đa 2 MB Bạn chỉ có thể upload hình ảnh . Drop files here